Xốp cách nhiệt là gì

Xốp cách nhiệt PE hay còn gọi là bảo ôn cách nhiệt PE, mút xốp PE Foam là loại vật liệu bảo ôn cách nhiệt được sử dụng cách nhiệt trong hệ thống lạnh.

Bảo ôn PE - Xốp cách nhiệt PE được cấu tạo bởi lớp PE thổi bọt khí bề mặt dán màng OPP (màng nhôm, mặt bạc) đã qua xử lý chống oxi hoá, có chức năng cách nhiệt, chống ẩm, chuyên dùng để chống ẩm lót ván sàn cho sàn gỗ các khách sạn, building…; chống ẩm cho nhà xưởng sản xuất, nhà kho, văn phòng các khu công nghiệp, khu chế xuất…, bảo ôn cách nhiệt cho các hệ thống điều hoà và phòng lạnh…
Xốp cách nhiệt PE-OPP

Khi sử dụng bảo ôn PE thì chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 80-99%.

Đặc điểm của bảo ôn PE – xốp cách nhiệt PE

- Cấu trúc ô kín với liên kết ngang vật lý.
- Hệ số dẫn nhiệt thấp nhất so với bất kỳ vật liệu cách nhiệt đàn hồi khác (0.032 W/mK) @ 23 Deg C).
- Độ thẩm thấu hơi nước rất thấp
- (8.19 X10‐15 Kg/Pa.s.m)
- Thi công lắp đặt cực kỳ nhanh chóng.
- Các ô kín nhỏ và đều, mang đến hiệu quả cách nhiệt siêu hạng.
- Đạt tiêu chuẩn Quốc tế về Chống cháy và khói.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO9000.

Tính năng và tác dụng của bảo ôn PE:

Khả năng cách nhiệt

- Bảo ôn PE ngăn được 95-97% nhiệt bức xạ bên ngoài, ngăn chặn quá trình hấp thụ nhiệt vào mùa hè và thoát nhiệt vào mùa đông.
- Chênh lệch nhiệt độ giữa 2 mặt của sản phẩm là khoảng từ 80-99%.

Khả năng cách âm

- Sử dụng bảo ôn PE giúp giảm từ 75-85% tiếng ồn

Một số đặc điểm khác

- Hình thức: Bề mặt vật liệu sạch, đẹp, độ bền cao.
- Tác động với môi truờng: Bảo ôn PE không độc hại với con người, với môi trường.
- Bảo ôn PE ngăn chặn sự tồn tại của nấm mốc, vi khuẩn và sự ngưng tụ nước, bảo vệ và tăng tuổi thọ của mái nhà.
- Lắp đặt và bảo trì:  Bảo ôn PE lắp đặt thuận tiện, nhanh chóng, dễ dàng, không cần bảo trì.

Thông số kỹ thuật của bảo ôn PE – xốp cách nhiệt PE:

- Độ dày bảo ôn: 1mm, 2mm, 3mm ; 5mm ; 10mm ; 15mm ; 20mm, 30mm, 50mm
- Khổ rộng sản phẩm : 1000mm.
- Chiều dài cuộn bảo ôn: 100m ; 50m ; 25m.

0 nhận xét:

Đăng nhận xét